실망스러워요 · 실망스러웠어요 · 실망스러운 (+noun) (ㅂ irregular)
đáng thất vọng
Ví dụ
기대했던 영화가 생각보다 너무 실망스러웠어요.
Bộ phim mình mong chờ hóa ra đáng thất vọng hơn mình nghĩ nhiều.
Thành phần từ
실 mất+망 hy vọng
Hán Việt: thất vọng (+ -스럽다 "mang lại cảm giác").
Bạn nên biết
실망스럽다 miêu tả sự vật; còn cảm xúc của người thì dùng 실망하다: 저는 실망했어요.
Từ liên quan