신청해요 · 신청했어요 · 신청할 거예요 · 신청하세요
đăng ký, xin, đề nghị
Ví dụ
장학금을 신청하려면 이 서류가 필요해요.
Muốn xin học bổng thì cần giấy tờ này.
Thành phần từ
신 trình bày+청 xin, thỉnh cầu
Nghĩa đen là "trình bày lời thỉnh cầu". Hán Việt: thân thỉnh.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
신청해요 · 신청했어요 · 신청할 거예요 · 신청하세요
đăng ký, xin, đề nghị
Ví dụ
장학금을 신청하려면 이 서류가 필요해요.
Muốn xin học bổng thì cần giấy tờ này.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "trình bày lời thỉnh cầu". Hán Việt: thân thỉnh.
Từ liên quan