시작돼요 · 시작됐어요 · 시작될 거예요 · 시작된 (+noun)
bắt đầu (tự diễn ra)
Ví dụ
영화가 곧 시작되니까 휴대폰을 꺼 주세요.
Phim sắp bắt đầu rồi, bạn tắt điện thoại giúp nhé.
Thành phần từ
시 bắt đầu+작 làm
Nghĩa đen là "bắt đầu làm"; -되다 cho biết sự việc tự diễn ra. Hán Việt: thủy tác.
Bạn nên biết
시작하다 có tân ngữ (수업을 시작해요); 시작되다 có chủ ngữ (수업이 시작돼요).
Từ liên quan