식료품이 · 식료품을
thực phẩm, hàng thực phẩm
Ví dụ
저는 주말마다 집 근처 마트에서 식료품을 사요.
Cuối tuần nào mình cũng mua thực phẩm ở siêu thị gần nhà.
Thành phần từ
식 ăn+료 nguyên liệu+품 hàng hóa
Hán Việt: thực liệu phẩm — nghĩa đen là "hàng nguyên liệu thực phẩm".
Bạn nên biết
Phát âm là [싱뇨품] — biến âm mũi biến ㄱ+ㄹ thành ㅇ+ㄴ.
Từ liên quan