시행착오가 · 시행착오를 (often 시행착오를 겪다)
thử và sai, sai lầm khi thử nghiệm
Ví dụ
많은 시행착오를 겪은 후에 드디어 성공했어요.
Sau rất nhiều lần thử và sai, cuối cùng mình đã thành công.
Thành phần từ
시 thử+행 làm+착 lẫn lộn+오 sai
Nghĩa đen là "làm thử và mắc lỗi".
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
시행착오가 · 시행착오를 (often 시행착오를 겪다)
thử và sai, sai lầm khi thử nghiệm
Ví dụ
많은 시행착오를 겪은 후에 드디어 성공했어요.
Sau rất nhiều lần thử và sai, cuối cùng mình đã thành công.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "làm thử và mắc lỗi".
Từ liên quan