유비무환이 · 유비무환을 (often 유비무환이에요)
cẩn tắc vô áy náy, phòng bệnh hơn chữa bệnh
Ví dụ
유비무환이라고, 비가 올 수도 있으니까 우산을 챙겨 가세요.
Cẩn tắc vô áy náy, trời có thể mưa nên bạn mang ô theo nhé.
Thành phần từ
유 có+비 chuẩn bị+무 không+환 họa, lo
Nghĩa đen là "có chuẩn bị thì không lo". Hán Việt: hữu bị vô hoạn — tiếng Việt hay nói "cẩn tắc vô áy náy".