전화위복이 · 전화위복을 (often 전화위복이 되다)
trong cái rủi có cái may, chuyển họa thành phúc
Ví dụ
그때 회사를 그만둔 것이 오히려 전화위복이 됐어요.
Việc nghỉ việc ở công ty hồi đó hóa ra lại là trong cái rủi có cái may.
Thành phần từ
전 chuyển+화 họa+위 thành+복 phúc
Nghĩa đen là "biến họa thành phúc". Hán Việt: chuyển họa vi phúc.
Bạn nên biết
Không liên quan đến 전화 "điện thoại" (電話).
Từ liên quan