Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 4

TOPIK 4danh từ

전화위복

jeonhwawibok

전화위복이 · 전화위복을 (often 전화위복이 되다)

trong cái rủi có cái may, chuyển họa thành phúc

Ví dụ

그때 회사를 그만둔 것이 오히려 전화위복이 됐어요.

Việc nghỉ việc ở công ty hồi đó hóa ra lại là trong cái rủi có cái may.

Thành phần từ

전 chuyển화 họa위 thành복 phúc

Nghĩa đen là "biến họa thành phúc". Hán Việt: chuyển họa vi phúc.

Bạn nên biết

Không liên quan đến 전화 "điện thoại" (電話).