역지사지가 · 역지사지를 (often 역지사지로 생각하다)
đặt mình vào vị trí người khác
Ví dụ
싸우기 전에 역지사지로 생각해 보세요.
Trước khi cãi nhau, hãy thử đặt mình vào vị trí của người kia.
Thành phần từ
역 đổi+지 chỗ+사 nghĩ+지 nó
Nghĩa đen là "đổi chỗ mà suy nghĩ". Hán Việt: dịch địa tư chi.