얘기가 · 얘기를
chuyện, câu chuyện, trò chuyện
Ví dụ
어제 친구랑 재미있는 얘기를 많이 했어요.
Hôm qua mình với bạn nói đủ thứ chuyện vui.
Thành phần từ
Dạng rút gọn của 이야기 "câu chuyện".
Bạn nên biết
얘기 dùng trong văn nói thân mật; văn viết thì dùng 이야기.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
얘기가 · 얘기를
chuyện, câu chuyện, trò chuyện
Ví dụ
어제 친구랑 재미있는 얘기를 많이 했어요.
Hôm qua mình với bạn nói đủ thứ chuyện vui.
Thành phần từ
Dạng rút gọn của 이야기 "câu chuyện".
Bạn nên biết
얘기 dùng trong văn nói thân mật; văn viết thì dùng 이야기.
Từ liên quan