Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 4

TOPIK 4danh từ

스릴러

seurilleo

스릴러가 · 스릴러를

phim giật gân, phim ly kỳ

Ví dụ

밤에 혼자 스릴러를 보니까 좀 무서웠어요.

Tối xem phim giật gân một mình nên hơi sợ.

Thành phần từ

Từ tiếng Anh "thriller".

Bạn nên biết

Phim giật gân tội phạm là thể loại thế mạnh của Hàn Quốc. Phim kinh dị thì người Hàn gọi là 공포 영화.