몰래카메라가 · 몰래카메라를
trò đùa camera ẩn; camera giấu kín
Ví dụ
생일에 친구들이 몰래카메라를 해서 깜짝 놀랐어요.
Sinh nhật mình, bạn bè bày trò camera ẩn làm mình giật cả mình.
Thành phần từ
몰래 "lén lút" + 카메라 "máy quay".
Bạn nên biết
Thường rút gọn thành 몰카. Cẩn thận: 몰카 còn có nghĩa camera quay lén trái phép, là tội nghiêm trọng ở Hàn Quốc.