리얼리티가 · 리얼리티를
(chương trình) thực tế; tính chân thực
Ví dụ
요즘은 연애 리얼리티 프로그램이 인기가 많아요.
Dạo này các chương trình thực tế hẹn hò rất được ưa chuộng.
Thành phần từ
Từ tiếng Anh "reality".
Bạn nên biết
Thường đi kèm 프로그램 hoặc 쇼. 관찰 예능 "truyền hình thực tế quan sát" là thể loại liên quan, theo chân đời thường của người nổi tiếng. Đứng một mình thường có nghĩa "tính chân thực": 리얼리티가 떨어지다 = thiếu chân thực.