회식이 · 회식을
liên hoan công ty, bữa ăn tập thể
Ví dụ
오늘 저녁에 팀 회식이 있어요.
Tối nay nhóm mình có buổi liên hoan.
Thành phần từ
회 họp, tụ+식 ăn
Nghĩa đen là "tụ họp để ăn". Hán Việt: hội thực.
Bạn nên biết
회식 là một phần quan trọng trong văn hóa công sở Hàn Quốc và thường có uống rượu.
Từ liên quan