송금해요 · 송금했어요 · 송금할 거예요 · 송금하세요
gửi tiền, chuyển tiền (kiều hối)
Ví dụ
지난주에 미국에 계신 부모님께 돈을 송금했어요.
Tuần trước mình đã gửi tiền cho bố mẹ ở Mỹ.
Thành phần từ
송 gửi đi+금 tiền
Nghĩa đen là "gửi tiền". Hán Việt: tống kim (chữ "tống" là đưa đi, như "tống đạt").
Bạn nên biết
송금 hay dùng cho việc gửi tiền ra nước ngoài; giữa các tài khoản trong nước thì 이체 phổ biến hơn.