입금해요 · 입금했어요 · 입금할 거예요 · 입금하세요
nộp tiền, chuyển tiền vào (tài khoản)
Ví dụ
이번 달 월세를 집주인 계좌로 입금했어요.
Mình đã chuyển tiền thuê nhà tháng này vào tài khoản của chủ nhà.
Thành phần từ
입 vào+금 tiền
Nghĩa đen là "tiền vào". Hán Việt: nhập kim.
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
입금해요 · 입금했어요 · 입금할 거예요 · 입금하세요
nộp tiền, chuyển tiền vào (tài khoản)
Ví dụ
이번 달 월세를 집주인 계좌로 입금했어요.
Mình đã chuyển tiền thuê nhà tháng này vào tài khoản của chủ nhà.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "tiền vào". Hán Việt: nhập kim.