대출해요 · 대출했어요 · 대출할 거예요 · 대출하세요
cho vay, vay (tiền); mượn (sách thư viện)
Ví dụ
집을 사려고 은행에서 돈을 대출했어요.
Mình đã vay tiền ngân hàng để mua nhà.
Thành phần từ
대 cho vay+출 ra
Nghĩa đen là "cho vay ra". Hán Việt: thải xuất.
Bạn nên biết
Người vay thường nói 대출을 받다 "được vay"; ở thư viện, 책을 대출하다 là mượn sách.
Từ liên quan