씻어요 · 씻었어요 · 씻을 거예요 · 씻으세요
rửa, tắm rửa
Ví dụ
과일을 깨끗이 씻어서 먹어요.
Mình rửa sạch hoa quả rồi mới ăn.
Thành phần từ
손 씻으세요 = rửa tay đi.
Bạn nên biết
씻다 dùng cho bộ phận cơ thể, bát đĩa, thực phẩm; quần áo thì dùng 빨다 / 빨래하다 (giặt). Phát âm là [씯따].
Từ liên quan