손톱이 · 손톱을
móng tay
Ví dụ
저는 주말마다 손톱을 짧게 깎아요.
Cuối tuần nào mình cũng cắt móng tay ngắn.
Thành phần từ
Bắt đầu bằng 손 "tay"; móng chân là 발톱, với 발 "chân".
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
손톱이 · 손톱을
móng tay
Ví dụ
저는 주말마다 손톱을 짧게 깎아요.
Cuối tuần nào mình cũng cắt móng tay ngắn.
Thành phần từ
Bắt đầu bằng 손 "tay"; móng chân là 발톱, với 발 "chân".
Từ liên quan