치아가 · 치아를
răng
Ví dụ
치아 건강을 위해 하루에 세 번 이를 닦으세요.
Để răng khỏe, hãy đánh răng ngày ba lần.
Thành phần từ
치 răng+아 răng
Nghĩa đen là "răng và răng"; từ trang trọng chỉ răng. Hán Việt: xỉ nha ("nha" như trong "nha khoa").
Bạn nên biết
치아 dùng trong văn trang trọng hoặc y khoa; hằng ngày nói 이, như 이를 닦다.