Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

손익분기점

sonikbungijeom [소닉뿐기쩜]

손익분기점이 · 손익분기점을

điểm hòa vốn

Ví dụ

새 가게는 1년 만에 손익분기점을 넘었어요.

Cửa hàng mới đã vượt điểm hòa vốn chỉ sau một năm.

Thành phần từ

손 tổn thất익 lợi ích분 chia기 rẽ nhánh점 điểm

Nghĩa đen là "điểm mà lỗ và lãi rẽ hai ngả". Hán Việt: tổn ích phân kỳ điểm.

Bạn nên biết

Động từ hay đi kèm: 손익분기점을 넘다 "vượt điểm hòa vốn" và 손익분기점에 도달하다 "đạt điểm hòa vốn".