손익분기점이 · 손익분기점을
điểm hòa vốn
Ví dụ
새 가게는 1년 만에 손익분기점을 넘었어요.
Cửa hàng mới đã vượt điểm hòa vốn chỉ sau một năm.
Thành phần từ
손 tổn thất+익 lợi ích+분 chia+기 rẽ nhánh+점 điểm
Nghĩa đen là "điểm mà lỗ và lãi rẽ hai ngả". Hán Việt: tổn ích phân kỳ điểm.
Bạn nên biết
Động từ hay đi kèm: 손익분기점을 넘다 "vượt điểm hòa vốn" và 손익분기점에 도달하다 "đạt điểm hòa vốn".
Từ liên quan