소박해요 · 소박했어요 · 소박한 (+noun)
giản dị, mộc mạc, khiêm tốn
Ví dụ
우리는 작은 집에서 소박하게 살고 있어요.
Chúng mình sống giản dị trong một ngôi nhà nhỏ.
Thành phần từ
소 mộc+박 chất phác
Nghĩa đen là "mộc và chất phác, như gỗ chưa đẽo".
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
소박해요 · 소박했어요 · 소박한 (+noun)
giản dị, mộc mạc, khiêm tốn
Ví dụ
우리는 작은 집에서 소박하게 살고 있어요.
Chúng mình sống giản dị trong một ngôi nhà nhỏ.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "mộc và chất phác, như gỗ chưa đẽo".