옷이 · 옷을
quần áo
Ví dụ
주말에 백화점에서 새 옷을 샀어요.
Cuối tuần tôi đã mua quần áo mới ở trung tâm thương mại.
Thành phần từ
옷장 = tủ quần áo; 옷 가게 = cửa hàng quần áo. 옷을 입다 = mặc quần áo.
Bạn nên biết
Đọc là [옫]; có nguyên âm theo sau thì ㅅ trở lại: 옷이 [오시], 옷을 [오슬].
Từ liên quan