소매치기가 · 소매치기를
kẻ móc túi; việc móc túi
Ví dụ
지하철에서 소매치기를 당해서 지갑을 잃어버렸어요.
Mình bị móc túi trên tàu điện ngầm nên mất ví rồi.
Thành phần từ
Ghép từ 소매 "tay áo" + 치기, danh từ của 치다 "đánh".
Bạn nên biết
Dùng 소매치기를 당하다 để nói "bị móc túi".
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
소매치기가 · 소매치기를
kẻ móc túi; việc móc túi
Ví dụ
지하철에서 소매치기를 당해서 지갑을 잃어버렸어요.
Mình bị móc túi trên tàu điện ngầm nên mất ví rồi.
Thành phần từ
Ghép từ 소매 "tay áo" + 치기, danh từ của 치다 "đánh".
Bạn nên biết
Dùng 소매치기를 당하다 để nói "bị móc túi".
Từ liên quan