도둑이 · 도둑을
kẻ trộm, kẻ cắp
Ví dụ
어젯밤에 옆집에 도둑이 들어서 깜짝 놀랐어요.
Tối qua nhà bên cạnh bị trộm vào, mình hết cả hồn.
Bạn nên biết
도둑맞다 nghĩa là "bị trộm mất": 지갑을 도둑맞았어요 "Mình bị trộm mất ví".
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
도둑이 · 도둑을
kẻ trộm, kẻ cắp
Ví dụ
어젯밤에 옆집에 도둑이 들어서 깜짝 놀랐어요.
Tối qua nhà bên cạnh bị trộm vào, mình hết cả hồn.
Bạn nên biết
도둑맞다 nghĩa là "bị trộm mất": 지갑을 도둑맞았어요 "Mình bị trộm mất ví".
Từ liên quan