훔쳐요 · 훔쳤어요 · 훔칠 거예요 · 훔치세요
ăn trộm, lấy cắp; lau, chùi (nước mắt, mồ hôi)
Ví dụ
누가 제 지갑을 훔쳐 갔어요.
Ai đó đã lấy trộm ví của mình.
Thành phần từ
Lưu ý đồng âm: còn có nghĩa "lau nhanh", như 눈물을 훔치다 (gạt nước mắt).
Bạn nên biết
훔쳐 가다 (trộm mang đi) là cách tự nhiên nhất để nói đồ bị mất trộm.
Từ liên quan