Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 3

TOPIK 3danh từ

허가

heoga

허가가 · 허가를

sự cho phép, giấy phép

Ví dụ

이곳에서 사진을 찍으려면 허가가 필요해요.

Muốn chụp ảnh ở đây thì cần có giấy phép.

Thành phần từ

허 cho phép가 chấp thuận

Hán Việt: hứa khả — nghĩa đen là "cho phép và chấp thuận".

Bạn nên biết

허가 là sự cho phép chính thức của cơ quan có thẩm quyền; xin phép bố mẹ hay bạn bè thì dùng 허락.