허가가 · 허가를
sự cho phép, giấy phép
Ví dụ
이곳에서 사진을 찍으려면 허가가 필요해요.
Muốn chụp ảnh ở đây thì cần có giấy phép.
Thành phần từ
허 cho phép+가 chấp thuận
Hán Việt: hứa khả — nghĩa đen là "cho phép và chấp thuận".
Bạn nên biết
허가 là sự cho phép chính thức của cơ quan có thẩm quyền; xin phép bố mẹ hay bạn bè thì dùng 허락.