세계적인 (+noun) · 세계적으로 (adverb)
mang tầm thế giới, toàn cầu, đẳng cấp thế giới
Ví dụ
그 가수는 이제 세계적으로 유명해요.
Ca sĩ đó giờ đã nổi tiếng khắp thế giới.
Thành phần từ
세 đời+계 cõi+적 mang tính
-적 = "mang tính", hậu tố cực kỳ phổ biến: 세계적, 국제적, 경제적. Hán Việt: thế giới đích.
Bạn nên biết
Dùng 세계적인 trước danh từ (세계적인 회사) và 세계적으로 trước động từ, tính từ.
Từ liên quan