성형 수술이 · 성형 수술을
phẫu thuật thẩm mỹ (ca mổ)
Ví dụ
그 배우는 성형 수술을 받았다는 소문이 있어요.
Có tin đồn nam diễn viên đó đã phẫu thuật thẩm mỹ.
Thành phần từ
성 tạo nên+형 hình dáng+수 tay+술 kỹ thuật
Nghĩa đen là "ca mổ tạo hình". Lưu ý: 수술 (Hán Việt: thủ thuật) trong tiếng Hàn nghĩa là "phẫu thuật".
Bạn nên biết
Phẫu thuật là thứ mình "nhận": 성형 수술을 받다 nghĩa là "đi phẫu thuật thẩm mỹ".