신생아가 · 신생아를
trẻ sơ sinh
Ví dụ
신생아는 하루에 열여섯 시간 넘게 잔다고 해요.
Nghe nói trẻ sơ sinh ngủ hơn mười sáu tiếng mỗi ngày.
Thành phần từ
신 mới+생 sinh ra+아 trẻ con
Nghĩa đen là "đứa trẻ mới sinh" (Hán Việt: tân sinh nhi).
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
신생아가 · 신생아를
trẻ sơ sinh
Ví dụ
신생아는 하루에 열여섯 시간 넘게 잔다고 해요.
Nghe nói trẻ sơ sinh ngủ hơn mười sáu tiếng mỗi ngày.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "đứa trẻ mới sinh" (Hán Việt: tân sinh nhi).
Từ liên quan