성큼성큼 + 걷다 / 걸어가다 / 다가오다
sải bước dài
Ví dụ
키 큰 형이 앞에서 성큼성큼 걸어가요.
Anh trai cao lớn của mình sải bước dài đi phía trước.
Thành phần từ
의태어 (từ tượng hình) chỉ dáng đi bước dài, tự tin.
Bạn nên biết
성큼 đứng một mình còn có nghĩa "thoắt cái, một bước lớn": 봄이 성큼 다가왔어요 "Mùa xuân đã thoắt cái về rồi."
Từ liên quan