깡충깡충 + 뛰다 / 뛰어가다
nhảy tưng tưng, lò cò (như thỏ)
Ví dụ
토끼가 깡충깡충 뛰어가요.
Con thỏ nhảy tưng tưng đi mất.
Thành phần từ
의태어 (từ tượng hình) chỉ những bước nhảy ngắn, nhẹ bằng hai chân. Nguyên âm tối 껑충껑충 dùng cho những bước nhảy dài, lớn.
Bạn nên biết
Cách viết chuẩn là 깡충깡충, không phải 깡총깡총 như nhiều người hay viết sai.
Từ liên quan