엉금엉금 + 기다 / 기어가다
bò chậm chạp (bằng bốn chân)
Ví dụ
거북이가 모래 위를 엉금엉금 기어가요.
Chú rùa bò chậm chạp trên cát.
Thành phần từ
의태어 (từ tượng hình) chỉ việc bò chậm bằng tay và đầu gối hoặc bằng bốn chân.
Bạn nên biết
Phát âm là [엉그멍금]: ㅁ ở cuối nối sang nguyên âm sau. Hầu như luôn đi với 기다 "bò".
Từ liên quan