비틀비틀 + 걷다 / 걸어가다 · 비틀거리다
loạng choạng, lảo đảo
Ví dụ
술에 취한 아저씨가 비틀비틀 걸어가요.
Một ông chú say rượu đang đi loạng choạng.
Thành phần từ
의태어 (từ tượng hình) chỉ dáng đi không vững, lắc lư như sắp ngã.
Bạn nên biết
Nguyên nhân điển hình là say rượu, chóng mặt hoặc kiệt sức. Động từ là 비틀거리다.
Từ liên quan