Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

옵션

opsyeon

옵션이 · 옵션을

quyền chọn (hợp đồng tài chính); tùy chọn, phụ kiện thêm

Ví dụ

옵션 거래는 위험이 커서 주의해야 해요.

Giao dịch quyền chọn rất rủi ro nên bạn phải cẩn thận.

Thành phần từ

Từ tiếng Anh "option"; trong quảng cáo cho thuê nhà, 풀옵션 nghĩa là đầy đủ nội thất và đồ gia dụng.