옵션이 · 옵션을
quyền chọn (hợp đồng tài chính); tùy chọn, phụ kiện thêm
Ví dụ
옵션 거래는 위험이 커서 주의해야 해요.
Giao dịch quyền chọn rất rủi ro nên bạn phải cẩn thận.
Thành phần từ
Từ tiếng Anh "option"; trong quảng cáo cho thuê nhà, 풀옵션 nghĩa là đầy đủ nội thất và đồ gia dụng.