녹화가 · 녹화를
sự ghi hình, quay (video)
Ví dụ
그 프로그램은 생방송이 아니라 녹화예요.
Chương trình đó không phải phát trực tiếp mà là ghi hình trước.
Thành phần từ
녹 ghi chép+화 hình ảnh
Nghĩa đen là "ghi lại hình ảnh" (Hán Việt: lục họa); ghi âm là 녹음.
Bạn nên biết
Phát âm là [노콰]: ㄱ và ㅎ gộp lại thành ㅋ.
Từ liên quan