새활용이 · 새활용을
tái chế sáng tạo, upcycling
Ví dụ
헌 청바지를 새활용해서 가방을 만들었어요.
Mình đã tái chế chiếc quần jeans cũ thành một cái túi.
Thành phần từ
활 sống+용 dùng
Từ thuần Hàn 새 "mới" + 활용 "tận dụng" (Hán Việt: hoạt dụng); là từ tiếng Hàn được khuyến nghị thay cho 업사이클링.
Bạn nên biết
Phát âm là [새화룡] vì ㄹ nối sang âm tiết sau.