오염물질이 · 오염물질을
chất ô nhiễm, chất gây ô nhiễm
Ví dụ
공장에서 배출된 오염물질이 강으로 흘러들었어요.
Chất ô nhiễm thải ra từ nhà máy đã chảy xuống sông.
Thành phần từ
오 bẩn+염 nhiễm+물 vật+질 chất
Nghĩa đen là "vật chất gây ô nhiễm" (Hán Việt: ô nhiễm vật chất).
Bạn nên biết
Phát âm là [오염물찔] vì 질 sau ㄹ được đọc căng.