지속가능한 발전을 추구하다 · 지속가능한 발전 목표 (SDGs)
phát triển bền vững
Ví dụ
유엔은 지속가능한 발전을 위해 17개의 목표를 세웠습니다.
Liên Hợp Quốc đã đề ra 17 mục tiêu vì sự phát triển bền vững.
Thành phần từ
지 giữ+속 tiếp nối+가 có thể+능 năng lực+발 phát ra+전 mở rộng
Nghĩa đen là "sự phát triển có thể duy trì mãi". 발전 = "phát triển" (Hán Việt giống tiếng Việt).
Bạn nên biết
Phát âm là [지속까능한 발쩐]; 발전 ở đây là "phát triển", không phải "phát điện".