Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6cụm từ

지속가능한 발전

jisokganeunghan baljeon [지속까능한 발쩐]

지속가능한 발전을 추구하다 · 지속가능한 발전 목표 (SDGs)

phát triển bền vững

Ví dụ

유엔은 지속가능한 발전을 위해 17개의 목표를 세웠습니다.

Liên Hợp Quốc đã đề ra 17 mục tiêu vì sự phát triển bền vững.

Thành phần từ

지 giữ속 tiếp nối가 có thể능 năng lực발 phát ra전 mở rộng

Nghĩa đen là "sự phát triển có thể duy trì mãi". 발전 = "phát triển" (Hán Việt giống tiếng Việt).

Bạn nên biết

Phát âm là [지속까능한 발쩐]; 발전 ở đây là "phát triển", không phải "phát điện".