문제점이 · 문제점을
vấn đề, điểm yếu, điểm bất cập
Ví dụ
이 계획의 문제점이 무엇인지 이야기해 봅시다.
Chúng ta hãy cùng bàn xem kế hoạch này có những bất cập gì.
Thành phần từ
문 hỏi+제 đề+점 điểm
-점 = điểm, khía cạnh, hay dùng lại: 문제점, 장점, 단점. Hán Việt: vấn đề điểm.
Bạn nên biết
Phát âm là [문제쩜]; 문제점 là một khiếm khuyết cụ thể, còn 문제 là bản thân vấn đề.
Từ liên quan