발달이 · 발달을
sự phát triển, phát đạt
Ví dụ
인터넷의 발달로 생활이 많이 편해졌어요.
Nhờ sự phát triển của internet, cuộc sống trở nên tiện lợi hơn nhiều.
Thành phần từ
발 phát ra, khởi+달 đạt tới
Nghĩa đen là "khởi đi và đạt tới" một giai đoạn cao hơn. Hán Việt: phát đạt (tiếng Việt "phát đạt" thường nói về làm ăn; 발달 là "phát triển").
Bạn nên biết
Phát âm là [발딸]; 발달 là sự phát triển tự nhiên (cơ thể, công nghệ), còn 발전 nhấn mạnh tiến bộ đến trạng thái tốt hơn.