Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 3

TOPIK 3danh từ

부상

busang

부상이 · 부상을

chấn thương, vết thương

Ví dụ

그 선수는 다리 부상 때문에 경기에 못 나갔어요.

Cầu thủ đó không ra sân được vì chấn thương ở chân.

Thành phần từ

부 mang, chịu상 vết thương

Hán Việt: phụ thương — nghĩa đen là "mang vết thương".

Bạn nên biết

Hay đi với 부상을 입다 hoặc 부상을 당하다, "bị thương".