사회적인 (+noun) · 사회적으로 · 사회적 (+noun)
mang tính xã hội, (thuộc) xã hội
Ví dụ
환경 오염은 큰 사회적 문제가 되었습니다.
Ô nhiễm môi trường đã trở thành một vấn đề xã hội lớn.
Thành phần từ
사 xã hội+회 hội họp+적 tính, thuộc về
사회 "xã hội" + -적 "tính": -적 biến danh từ thành từ mang nghĩa tính chất, giống "-tính" trong tiếng Việt: 경제적, 국제적.
Bạn nên biết
Từ có -적 đứng ngay trước danh từ (사회적 문제) hoặc thêm 인/으로: 사회적인 활동, 사회적으로.