개인적인 (+noun) · 개인적으로
mang tính cá nhân, riêng tư
Ví dụ
개인적으로 저는 이 영화가 더 좋아요.
Cá nhân mình thì thích bộ phim này hơn.
Thành phần từ
개 riêng lẻ+인 người+적 -tính
-적 biến danh từ thành "mang tính": 개인적, 사회적, 경제적. Hán Việt: cá nhân đích.
Bạn nên biết
Chủ yếu dùng dạng 개인적으로 "về mặt cá nhân" hoặc 개인적인 + danh từ "… riêng tư".