투표해요 · 투표했어요 · 투표할 거예요 · 투표하세요
bỏ phiếu, bầu cử
Ví dụ
만 열여덟 살이 되면 선거에서 투표할 수 있어요.
Đủ mười tám tuổi là bạn có thể đi bỏ phiếu trong các cuộc bầu cử.
Thành phần từ
투 ném, bỏ+표 lá phiếu
Hán Việt: đầu phiếu — nghĩa đen là "bỏ lá phiếu".
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
투표해요 · 투표했어요 · 투표할 거예요 · 투표하세요
bỏ phiếu, bầu cử
Ví dụ
만 열여덟 살이 되면 선거에서 투표할 수 있어요.
Đủ mười tám tuổi là bạn có thể đi bỏ phiếu trong các cuộc bầu cử.
Thành phần từ
Hán Việt: đầu phiếu — nghĩa đen là "bỏ lá phiếu".
Từ liên quan