아래가 · 아래를 · noun + 아래에 (나무 아래에)
dưới, phía dưới, bên dưới
Ví dụ
나무 아래에서 쉬었어요.
Tôi đã nghỉ dưới gốc cây.
Thành phần từ
"Dưới" nói chung. 아래층 = tầng dưới.
Bạn nên biết
아래 và 밑 thường thay cho nhau được; 밑 gợi ý ngay sát bên dưới.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
아래가 · 아래를 · noun + 아래에 (나무 아래에)
dưới, phía dưới, bên dưới
Ví dụ
나무 아래에서 쉬었어요.
Tôi đã nghỉ dưới gốc cây.
Thành phần từ
"Dưới" nói chung. 아래층 = tầng dưới.
Bạn nên biết
아래 và 밑 thường thay cho nhau được; 밑 gợi ý ngay sát bên dưới.
Từ liên quan