밑이 · 밑을 · noun + 밑에 (침대 밑에)
dưới, bên dưới; đáy
Ví dụ
고양이가 침대 밑에 있어요.
Con mèo ở dưới gầm giường.
Thành phần từ
Ngay sát bên dưới hoặc phần đáy: 책상 밑 = dưới gầm bàn.
Bạn nên biết
Đứng một mình đọc là [믿]; 밑에 → [미테], nhưng 밑이 → [미치] (hiện tượng vòm hóa).
Từ liên quan