사업가가 · 사업가를
doanh nhân, nhà kinh doanh
Ví dụ
그는 젊은 나이에 성공한 사업가가 되었어요.
Anh ấy đã trở thành một doanh nhân thành đạt khi còn trẻ.
Thành phần từ
사 việc+업 nghề, nghiệp+가 nhà, người
-가 = người giỏi trong một lĩnh vực: 사업가, 작가, 전문가. Hán Việt: sự nghiệp gia (tiếng Việt nói "doanh nhân").