뾰족해요 · 뾰족했어요 · 뾰족한 (+noun)
nhọn, nhọn hoắt
Ví dụ
연필을 뾰족하게 깎았어요.
Tôi đã gọt bút chì thật nhọn.
Thành phần từ
Từ tượng hình 뾰족 “thuôn nhọn” + -하다.
Bạn nên biết
Phát âm là [뾰조카다]: ㄱ + ㅎ thành ㅋ. 뾰족한 수가 없다 = “không có cách nào hay cả”.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
뾰족해요 · 뾰족했어요 · 뾰족한 (+noun)
nhọn, nhọn hoắt
Ví dụ
연필을 뾰족하게 깎았어요.
Tôi đã gọt bút chì thật nhọn.
Thành phần từ
Từ tượng hình 뾰족 “thuôn nhọn” + -하다.
Bạn nên biết
Phát âm là [뾰조카다]: ㄱ + ㅎ thành ㅋ. 뾰족한 수가 없다 = “không có cách nào hay cả”.
Từ liên quan