날카로워요 · 날카로웠어요 · 날카로운 (+noun) (ㅂ irregular)
sắc, nhọn; sắc sảo; gay gắt, nhạy cảm
Ví dụ
이 칼은 아주 날카로우니까 조심해서 쓰세요.
Con dao này rất sắc nên bạn dùng cẩn thận nhé.
Thành phần từ
Từ 날 (lưỡi dao) + -카롭다; dùng cho dao, ánh mắt, lời nói và tâm trạng.
Bạn nên biết
Cũng dùng cho người: 날카로운 질문 (câu hỏi sắc sảo) hoặc 신경이 날카롭다 (căng thẳng, dễ cáu).
Từ liên quan