반짝여요 · 반짝였어요 · 반짝일 거예요 · 반짝이세요
lấp lánh, lóng lánh
Ví dụ
밤하늘에 별들이 반짝여요.
Những ngôi sao lấp lánh trên bầu trời đêm.
Thành phần từ
Từ tượng hình 반짝 “lóe sáng chốc lát” + -이다, hậu tố biến từ tượng hình thành động từ. Nguyên âm tối 번쩍이다 là ánh lóe mạnh và lớn hơn.
Bạn nên biết
Phát âm là [반짜기다]: patchim ㄱ nối sang nguyên âm sau. 반짝거리다 cùng nghĩa; 반짝반짝 là trạng từ.
Từ liên quan